STT | Tên dịch vụ | TT13 | GHI CHÚ |
---|---|---|---|
1 | 2 | 5 | 6 |
A | CÁC THỦ THUẬT | ||
1 | Bơm rửa khoang màng phổi | 216000 | |
2 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1016000 | |
3 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 479000 | |
4 | Cắt chỉ | 32900 | |
5 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 158000 | |
6 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137000 | |
7 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176000 | |
8 | Chọc hút khí màng phổi | 143000 | |
9 | Chọc rửa màng phổi | 206000 | |
10 | Chọc dò màng tim | 247000 | |
11 | Chọc dò tuỷ sống | 107000 | |
12 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 166000 | |
13 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 221000 | |
14 | Chọc hút hạch hoặc u | 110000 | |
15 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 152000 | |
16 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 596000 | |
17 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678000 | |
18 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1199000 | |
19 | Đặt catheter động mạch quay | 546000 | |
20 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1367000 | |
21 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 653000 | |
22 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1126000 | |
23 | Đặt nội khí quản | 568000 | |
24 | Đặt sonde dạ dày | 90100 | |
25 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 185000 | |
26 | Hút dịch khớp | 114000 | |
27 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 125000 | |
28 | Hút đờm | 11100 | |
29 | Mở khí quản | 719000 | |
30 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 373000 | |
31 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 94900 | |
48 | Rửa bàng quang | 198000 | |
49 | Rửa dạ dày | 119000 | |
50 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 589000 | |
51 | Rút máu để điều trị | 236000 | |
52 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178000 | |
53 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597000 | |
54 | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 558000 | |
55 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576000 | |
56 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 748000 | |
57 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 427000 | |
58 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 243000 | |
59 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 989000 | |
60 | Tháo bột khác | 52900 | |
61 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246000 | |
62 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm | 57600 | |
63 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82400 | |
64 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82400 | |
65 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 112000 | |
66 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 134000 | |
67 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 179000 | |
68 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 240000 | |
69 | Thay canuyn mở khí quản | 247000 | |
70 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92900 | |
71 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 502000 | |
72 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 559000 | |
73 | Thông đái | 90100 | |
74 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 82100 | |
75 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch) | 11400 | |
76 | Tiêm khớp | 91500 | |
77 | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132000 | |
78 | Truyền tĩnh mạch | 21400 | |
79 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | 178000 | |
80 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | 237000 | |
81 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 257000 | |
82 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 305000 | |
B | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||
1 | Châm (kim ngắn) | 65300 | |
2 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 143000 | |
3 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35500 | |
4 | Điện châm (có kim dài) | 74300 | |
5 | Điện châm (kim ngắn) | 67300 | |
6 | Điện từ trường | 38400 | |
7 | Điện xung | 41400 | |
8 | Giác hơi | 33200 | |
9 | Giao thoa | 28800 | |
10 | Hồng ngoại | 35200 | |
11 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 45300 | |
12 | Laser châm | 47400 | |
13 | Laser chiếu ngoài | 34000 | |
14 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12500 | |
15 | Sóng ngắn | 34900 | |
16 | Sóng xung kích điều trị | 61700 | |
17 | Xoa bóp bấm huyệt | 65500 | |
C | DA LIỄU | ||
1 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 628000 | |
2 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 546000 | |
3 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2318000 | |
D | NỘI TIẾT | ||
1 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231000 | |
2 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258000 | |
E | NGOẠI KHOA | ||
1 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3014000 | |
2 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4415000 | |
3 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4947000 | |
4 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3950000 | |
5 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2896000 | |
6 | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2498000 | |
7 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2561000 | |
8 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2564000 | |
9 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3579000 | |
10 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3093000 | |
11 | Phẫu thuật cắt lách | 4472000 | |
12 | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4670000 | |
13 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3680000 | |
14 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3258000 | |
15 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2832000 | |
16 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2562000 | |
17 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2254000 | |
18 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1696000 | |
19 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3396000 | |
20 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2697000 | |
21 | Cắt phymosis | 237000 | |
22 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 186000 | |
23 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 137000 | |
24 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 277000 | |
25 | Cố định gãy xương sườn | 49900 | |
26 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 644000 | |
27 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 259000 | |
28 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399000 | |
29 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 319000 | |
30 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 234000 | |
31 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 335000 | |
32 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 335000 | |
33 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 335000 | |
34 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 624000 | |
35 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 118000 | |
36 | Nắn, bó gẫy xương gót | 144000 | |
37 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 144000 | |
38 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3741000 | |
39 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2925000 | |
40 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 3985000 | |
41 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3750000 | |
42 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2887000 | |
43 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2790000 | |
44 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2598000 | |
45 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4616000 | |
46 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4957000 | |
F | PHỤ SẢN | ||
1 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1274000 | |
2 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2721000 | |
3 | Bóc nhân xơ vú | 984000 | |
4 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2761000 | |
5 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117000 | |
6 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 4109000 | |
7 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5550000 | |
8 | Cắt u thành âm đạo | 2048000 | |
9 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6111000 | |
10 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 4803000 | |
11 | Chích áp xe tầng sinh môn | 807000 | |
12 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831000 | |
13 | Chích apxe tuyến vú | 219000 | |
14 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 790000 | |
15 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 880000 | |
16 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 404000 | |
17 | Chọc dò túi cùng Douglas | 280000 | |
18 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2192000 | |
19 | Chọc ối | 722000 | |
20 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 835000 | |
21 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 1002000 | |
22 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706000 | |
23 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1227000 | |
24 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4113000 | |
25 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 952000 | |
26 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 204000 | |
27 | Hút thai dưới siêu âm | 456000 | |
28 | Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2741000 | |
29 | Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2407000 | |
30 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1564000 | |
31 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1898000 | |
32 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2782000 | |
33 | Khâu vòng cổ tử cung | 549000 | |
34 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2747000 | |
35 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2612000 | |
36 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85600 | |
37 | Lấy dị vật âm đạo | 573000 | |
38 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2860000 | |
39 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2248000 | |
40 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3406000 | |
41 | Nạo hút thai trứng | 772000 | |
42 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344000 | |
43 | Nội xoay thai | 1406000 | |
44 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 580000 | |
45 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 281000 | |
46 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 174000 | |
47 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1152000 | |
48 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 302000 | |
49 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 384000 | |
50 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 183000 | |
51 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1040000 | |
52 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 545000 | |
53 | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 396000 | |
54 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4838000 | |
55 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2677000 | |
56 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2619000 | |
57 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4585000 | |
58 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2862000 | |
59 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3668000 | |
60 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1935000 | |
61 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2729000 | |
62 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3736000 | |
63 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5910000 | |
64 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9564000 | |
65 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7397000 | |
66 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6130000 | |
67 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2660000 | |
68 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3710000 | |
69 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3766000 | |
70 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3725000 | |
71 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3322000 | |
72 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2844000 | |
73 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) | 4202000 | |
74 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2332000 | |
75 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 2945000 | |
76 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5929000 | |
77 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4027000 | |
78 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4307000 | |
79 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7919000 | |
80 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2783000 | |
81 | Phẫu thuật Manchester | 3681000 | |
82 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3355000 | |
83 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3507000 | |
84 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 3876000 | |
85 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6145000 | |
86 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2944000 | |
87 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4750000 | |
88 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2782000 | |
89 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4289000 | |
90 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6116000 | |
91 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5558000 | |
92 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5071000 | |
93 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 5914000 | |
94 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7923000 | |
95 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5089000 | |
96 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5528000 | |
97 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4963000 | |
98 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9153000 | |
99 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5546000 | |
100 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4744000 | |
101 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6533000 | |
102 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6575000 | |
103 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3342000 | |
104 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4121000 | |
105 | Phẫu thuật treo tử cung | 2859000 | |
106 | Soi cổ tử cung | 61500 | |
107 | Soi ối | 48500 | |
108 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 388000 | |
I | MẮT | ||
1 | Bơm rửa lệ đạo | 36700 | |
2 | Cắt bỏ túi lệ | 840000 | |
3 | Cắt u kết mạc không vá | 755000 | |
4 | Chích chắp hoặc lẹo | 78400 | |
5 | Chích mủ hốc mắt | 452000 | |
6 | Đo Javal | 36200 | |
7 | Đo khúc xạ máy | 9900 | |
8 | Đo nhãn áp | 25900 | |
9 | Đo thị lực khách quan | 73000 | |
10 | Đo thị trường, ám điểm | 28800 | |
11 | Đốt lông xiêu | 47900 | |
12 | Khâu cò mi | 400000 | |
13 | Khâu củng mạc đơn thuần | 814000 | |
14 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1234000 | |
15 | Khâu củng mạc phức tạp | 1112000 | |
16 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1440000 | |
17 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 809000 | |
18 | Khâu giác mạc đơn thuần | 764000 | |
19 | Khâu giác mạc phức tạp | 1112000 | |
20 | Khâu phục hồi bờ mi | 693000 | |
21 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 926000 | |
22 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 665000 | |
23 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82100 | |
24 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 862000 | |
25 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 327000 | |
26 | Lấy dị vật hốc mắt | 893000 | |
27 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 64400 | |
28 | Lấy dị vật tiền phòng | 1112000 | |
29 | Lấy sạn vôi kết mạc | 35200 | |
30 | Nặn tuyến bờ mi | 35200 | |
31 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 107000 | |
32 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1040000 | |
33 | Rạch góc tiền phòng | 1112000 | |
34 | Rửa cùng đồ | 41600 | |
35 | Sắc giác | 65900 | |
36 | Thông lệ đạo hai mắt | 94400 | |
37 | Thông lệ đạo một mắt | 59400 | |
K | TAI MŨI HỌNG | ||
1 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 205000 | |
2 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 275000 | |
3 | Cắt polyp ống tai gây mê | 1990000 | |
4 | Cắt polyp ống tai gây tê | 602000 | |
5 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263000 | |
6 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263000 | |
7 | Chích rạch vành tai | 62600 | |
8 | Chọc hút dịch vành tai | 52600 | |
9 | Đốt họng hạt | 79100 | |
10 | Làm thuốc thanh quản hoặctai | 20500 | |
11 | Lấy dị vật họng | 40800 | |
12 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 62900 | |
13 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 514000 | |
14 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 155000 | |
15 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 703000 | |
16 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 362000 | |
17 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 673000 | |
18 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 194000 | |
19 | Lấy nút biểu bì ống tai | 62900 | |
20 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1334000 | |
21 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 834000 | |
22 | Nhét meche hoặcbấc mũi | 116000 | |
23 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 703000 | |
24 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 723000 | |
25 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 223000 | |
26 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 318000 | |
27 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104000 | |
28 | Soi thực quản bằng ống mềm | 213000 | |
29 | Thông vòi nhĩ | 86600 | |
30 | Thông vòi nhĩ nội soi | 115000 | |
31 | Trích màng nhĩ | 61200 | |
32 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 729000 | |
33 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 729000 | |
34 | Vá nhĩ đơn thuần | 3720000 | |
L | RĂNG - HÀM - MẶT | ||
1 | Cắt lợi trùm | 158000 | |
2 | Chụp thép làm sẵn | 292000 | |
3 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 363000 | |
4 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 334000 | |
5 | Điều trị tuỷ lại | 954000 | |
6 | Điều trị tuỷ răng số 4, 5 | 565000 | |
7 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới | 795000 | |
8 | Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 | 422000 | |
9 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 925000 | |
10 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 271000 | |
11 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 382000 | |
12 | Hàn composite cổ răng | 337000 | |
13 | Hàn răng sữa sâu ngà | 97000 | |
14 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 134000 | |
15 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 77000 | |
16 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 103000 | |
17 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74000 | |
18 | Nhổ chân răng | 190000 | |
19 | Nhổ răng đơn giản | 102000 | |
20 | Nhổ răng khó | 207000 | |
21 | Nhổ răng số 8 bình thường | 215000 | |
22 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 342000 | |
23 | Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa | 37300 | |
24 | Phục hồi thân răng có chốt | 500000 | |
25 | Răng sâu ngà | 247000 | |
26 | Răng viêm tuỷ hồi phục | 265000 | |
27 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 32300 | |
28 | Sửa hàm | 200000 | |
29 | Trám bít hố rãnh | 212000 | |
30 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337000 | |
31 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 705000 | |
32 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1126000 | |
33 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2627000 | |
34 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1662000 | |
35 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 2167000 | |
36 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2998000 | |
37 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2461000 | |
M | BỎNG | ||
1 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2269000 | |
2 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3818000 | |
3 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2886000 | |
4 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3268000 | |
5 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2298000 | |
6 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3755000 | |
7 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2920000 | |
8 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3285000 | |
9 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4010000 | |
10 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3274000 | |
11 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3750000 | |
12 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3609000 | |
13 | Cắt sẹo khâu kín | 3288000 | |
14 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 115000 | |
15 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 242000 | |
16 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 410000 | |
17 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 547000 | |
18 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 870000 | |
19 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1388000 | |
20 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 55000 | |
21 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500000 | |
22 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250000 |