STT Tên dịch vụTT13GHI CHÚ
1256
ACÁC THỦ THUẬT
1Bơm rửa khoang màng phổi216000
2Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1016000
3Cấp cứu ngừng tuần hoàn479000
4Cắt chỉ32900
5Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158000
6Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137000
7Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176000
8Chọc hút khí màng phổi143000
9Chọc rửa màng phổi206000
10Chọc dò màng tim247000
11Chọc dò tuỷ sống107000
12Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166000
13Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221000
14Chọc hút hạch hoặc u 110000
15Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 152000
16Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596000
17Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678000
18Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1199000
19Đặt catheter động mạch quay546000
20Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1367000
21Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653000
22Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1126000
23Đặt nội khí quản568000
24Đặt sonde dạ dày 90100
25Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185000
26Hút dịch khớp114000
27Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125000
28Hút đờm11100
29Mở khí quản719000
30Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373000
31Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản94900
48Rửa bàng quang198000
49Rửa dạ dày119000
50Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589000
51Rút máu để điều trị236000
52Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178000
53Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597000
54Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558000
55Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576000
56Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp748000
57Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun427000
58Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243000
59Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989000
60Tháo bột khác52900
61Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính246000
62Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm57600
63Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm82400
64Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm82400
65Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm112000
66Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134000
67Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng179000
68Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng240000
69Thay canuyn mở khí quản247000
70Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi92900
71Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú502000
72Thở máy (01 ngày điều trị)559000
73Thông đái 90100
74Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82100
75Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)11400
76Tiêm khớp91500
77Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132000
78Truyền tĩnh mạch21400
79Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178000
80Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237000
81Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 257000
82Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 305000
BY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Châm (kim ngắn)65300
2Chôn chỉ (cấy chỉ) 143000
3Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35500
4Điện châm (có kim dài)74300
5Điện châm (kim ngắn)67300
6Điện từ trường38400
7Điện xung41400
8Giác hơi33200
9Giao thoa28800
10Hồng ngoại35200
11Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp45300
12Laser châm47400
13Laser chiếu ngoài34000
14Sắc thuốc thang (1 thang)12500
15Sóng ngắn34900
16Sóng xung kích điều trị61700
17Xoa bóp bấm huyệt 65500
CDA LIỄU
1Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương628000
2Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 546000
3Phẫu thuật giải áp thần kinh 2318000
DNỘI TIẾT
1Dẫn lưu áp xe tuyến giáp231000
2Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường258000
ENGOẠI KHOA
1Phẫu thuật u máu các vị trí 3014000
2Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4415000
3Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4947000
4Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3950000
5Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2896000
6Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2498000
7Phẫu thuật cắt ruột thừa 2561000
8Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2564000
9Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3579000
10Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3093000
11Phẫu thuật cắt lách 4472000
12Phẫu thuật u trong ổ bụng 4670000
13Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3680000
14Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3258000
15Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2832000
16Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2562000
17Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2254000
18Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1696000
19Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3396000
20Mở thông dạ dày qua nội soi2697000
21Cắt phymosis237000
22Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186000
23Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte137000
24Thắt các búi trĩ hậu môn 277000
25Cố định gãy xương sườn49900
26Nắn trật khớp háng (bột liền)644000
27Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)259000
28Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)399000
29Nắn trật khớp vai (bột liền)319000
30Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)234000
31Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)335000
32Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)335000
33Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)335000
34Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)624000
35Nắn, bó gẫy xương đòn118000
36Nắn, bó gẫy xương gót144000
37Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ144000
38Phẫu thuật cắt cụt chi 3741000
39Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2925000
40Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3985000
41Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3750000
42Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2887000
43Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22790000
44Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2598000
45Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4616000
46Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4957000
FPHỤ SẢN
1Bóc nang tuyến Bartholin1274000
2Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2721000
3Bóc nhân xơ vú984000
4Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2761000
5Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung117000
6Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4109000
7Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5550000
8Cắt u thành âm đạo2048000
9Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6111000
10Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4803000
11Chích áp xe tầng sinh môn807000
12Chích áp xe tuyến Bartholin831000
13Chích apxe tuyến vú 219000
14Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790000
15Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng880000
16Chọc dò màng bụng sơ sinh404000
17Chọc dò túi cùng Douglas280000
18Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2192000
19Chọc ối722000
20Dẫn lưu cùng đồ Douglas835000
21Đỡ đẻ ngôi ngược1002000
22Đỡ đẻ thường ngôi chỏm706000
23Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1227000
24Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4113000
25Forceps hoặc Giác hút sản khoa952000
26Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết204000
27Hút thai dưới siêu âm456000
28Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2741000
29Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2407000
30Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1564000
31Khâu rách cùng đồ âm đạo1898000
32Khâu tử cung do nạo thủng2782000
33Khâu vòng cổ tử cung549000
34Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2747000
35Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2612000
36Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn85600
37Lấy dị vật âm đạo573000
38Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2860000
39Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2248000
40Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3406000
41Nạo hút thai trứng772000
42Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ344000
43Nội xoay thai1406000
44Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính580000
45Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281000
46Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung174000
47Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181152000
48Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 302000
49Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không384000
50Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc183000
51Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1040000
52Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 545000
53Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không396000
54Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4838000
55Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2677000
56Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2619000
57Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4585000
58Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2862000
59Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3668000
60Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1935000
61Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2729000
62Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3736000
63Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5910000
64Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9564000
65Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7397000
66Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6130000
67Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2660000
68Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3710000
69Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3766000
70Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng3725000
71Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3322000
72Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2844000
73Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)4202000
74Phẫu thuật lấy thai lần đầu2332000
75Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2945000
76Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5929000
77Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4027000
78Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4307000
79Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược7919000
80Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2783000
81Phẫu thuật Manchester 3681000
82Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3355000
83Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3507000
84Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3876000
85Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6145000
86Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2944000
87Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4750000
88Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2782000
89Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4289000
90Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6116000
91Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5558000
92Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5071000
93Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5914000
94Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7923000
95Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5089000
96Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5528000
97Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4963000
98Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9153000
99Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5546000
100Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4744000
101Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6533000
102Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6575000
103Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3342000
104Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4121000
105Phẫu thuật treo tử cung 2859000
106Soi cổ tử cung 61500
107Soi ối48500
108Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung388000
IMẮT
1Bơm rửa lệ đạo 36700
2Cắt bỏ túi lệ840000
3Cắt u kết mạc không vá755000
4Chích chắp hoặc lẹo 78400
5Chích mủ hốc mắt452000
6Đo Javal 36200
7Đo khúc xạ máy9900
8Đo nhãn áp 25900
9Đo thị lực khách quan73000
10Đo thị trường, ám điểm28800
11Đốt lông xiêu47900
12Khâu cò mi400000
13Khâu củng mạc đơn thuần814000
14Khâu củng giác mạc phức tạp1234000
15Khâu củng mạc phức tạp1112000
16Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1440000
17Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê809000
18Khâu giác mạc đơn thuần764000
19Khâu giác mạc phức tạp1112000
20Khâu phục hồi bờ mi693000
21Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt926000
22Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)665000
23Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)82100
24Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)862000
25Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)327000
26Lấy dị vật hốc mắt893000
27Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 64400
28Lấy dị vật tiền phòng1112000
29Lấy sạn vôi kết mạc35200
30Nặn tuyến bờ mi35200
31Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm107000
32Nối thông lệ mũi 1 mắt1040000
33Rạch góc tiền phòng1112000
34Rửa cùng đồ 41600
35Sắc giác65900
36Thông lệ đạo hai mắt 94400
37Thông lệ đạo một mắt 59400
KTAI MŨI HỌNG
1Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)205000
2Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)275000
3Cắt polyp ống tai gây mê1990000
4Cắt polyp ống tai gây tê602000
5Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)263000
6Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)263000
7Chích rạch vành tai62600
8Chọc hút dịch vành tai52600
9Đốt họng hạt79100
10Làm thuốc thanh quản hoặctai20500
11Lấy dị vật họng40800
12Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62900
13Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 514000
14Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155000
15Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng703000
16Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng362000
17Lấy dị vật trong mũi có gây mê673000
18Lấy dị vật trong mũi không gây mê 194000
19Lấy nút biểu bì ống tai62900
20Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1334000
21Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê834000
22Nhét meche hoặcbấc mũi116000
23Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng703000
24Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm723000
25Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng223000
26Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm318000
27Nội soi Tai Mũi Họng104000
28Soi thực quản bằng ống mềm213000
29Thông vòi nhĩ86600
30Thông vòi nhĩ nội soi115000
31Trích màng nhĩ61200
32Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)729000
33Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)729000
34Vá nhĩ đơn thuần3720000
L RĂNG - HÀM - MẶT
1Cắt lợi trùm 158000
2Chụp thép làm sẵn292000
3Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)363000
4Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334000
5Điều trị tuỷ lại954000
6Điều trị tuỷ răng số 4, 5565000
7Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới795000
8Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422000
9Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925000
10Điều trị tuỷ răng sữa một chân271000
11Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân382000
12Hàn composite cổ răng337000
13Hàn răng sữa sâu ngà 97000
14Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 134000
15Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 77000
16Nắn trật khớp thái dương hàm103000
17Nạo túi lợi 1 sextant74000
18Nhổ chân răng190000
19Nhổ răng đơn giản102000
20Nhổ răng khó207000
21Nhổ răng số 8 bình thường 215000
22Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342000
23Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa 37300
24Phục hồi thân răng có chốt500000
25Răng sâu ngà247000
26Răng viêm tuỷ hồi phục265000
27Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 32300
28Sửa hàm 200000
29Trám bít hố rãnh212000
30Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ337000
31Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705000
32Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1126000
33Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2627000
34Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1662000
35Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2167000
36Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2998000
37Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2461000
MBỎNG
1Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2269000
2Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3818000
3Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2886000
4Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3268000
5Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2298000
6Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3755000
7Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2920000
8Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3285000
9Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4010000
10Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3274000
11Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3750000
12Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3609000
13Cắt sẹo khâu kín3288000
14Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể115000
15Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể242000
16Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể410000
17Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể547000
18Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể870000
19Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1388000
20Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55000
21Gây mê trong phẫu thuật mắt500000
22Gây mê trong thủ thuật mắt250000