STT | Tên dịch vụ | TT13 | GHI CHÚ |
---|---|---|---|
1 | 2 | 3 | 4 |
A | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | ||
I | Siêu âm | ||
1 | Siêu âm | 43900 | |
2 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 181000 | |
3 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 222000 | |
4 | Siêu âm tim gắng sức | 587000 | |
II | Chụp X-quang thường | ||
1 | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 13100 | |
III | Chụp X-quang số hóa | ||
1 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 65400 | |
2 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 97200 | |
3 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122000 | |
4 | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18900 | |
5 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 411000 | |
6 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 609000 | |
7 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 564000 | |
8 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 224000 | |
9 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 224000 | |
10 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 264000 | |
11 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 521000 | |
12 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 944000 | |
13 | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 386000 | |
IV | Chụp cắt lớp vi tính | ||
1 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 522000 | |
2 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 632000 | |
V | Một số kỹ thuật khác | ||
1 | Đo mật độ xương | 21400 | |
B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | ||
32 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 433000 | |
33 | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294000 | |
34 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 244000 | |
35 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 408000 | |
36 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 305000 | |
37 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 291000 | |
38 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 189000 | |
39 | Nội soi dạ dày can thiệp | 728000 | |
40 | Nội soi ổ bụng | 825000 | |
41 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 982000 | |
42 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 849000 | |
43 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 925000 | |
44 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 649000 | |
45 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 525000 | |
46 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 893000 | |
47 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 241000 | |
55 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576000 | |
56 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 748000 | |
57 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 427000 | |
58 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 243000 | |
59 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104000 | |
60 | Soi thực quản bằng ống mềm | 213000 | |
C | XÉT NGHIỆM | ||
I | Huyết học | ||
1 | Co cục máu đông | 14900 | |
2 | Định lượng anti Thrombin III | 138000 | |
3 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 102000 | |
4 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 39100 | |
5 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 31100 | |
6 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 69300 | |
7 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 149000 | |
8 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23100 | |
9 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 80800 | |
10 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28800 | |
11 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17300 | |
12 | Thời gian Howell | 31100 | |
13 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 48400 | |
14 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 12600 | |
15 | Thời gian máu đông | 12600 | |
16 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 40400 | |
17 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 63500 | |
18 | Thời gian thrombin (TT) | 40400 | |
19 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 40400 | |
20 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 46200 | |
21 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 40400 | |
II | Hóa sinh | ||
Máu | |||
1 | Alpha FP (AFP) | 91600 | |
2 | Beta - HCG | 86200 | |
3 | CA 125 | 139000 | |
4 | CA 15 - 3 | 150000 | |
5 | CA 19-9 | 139000 | |
6 | CA 72 -4 | 134000 | |
7 | Ca++ máu | 16100 | |
8 | Calci | 12900 | |
9 | CEA | 86200 | |
10 | Cortison | 91600 | |
11 | CRP định lượng | 53800 | |
12 | CRP hs | 53800 | |
13 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29000 | |
14 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 21500 | |
15 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… | 21500 | Mỗi chất |
16 | Định lượng Ethanol (cồn) | 32300 | |
17 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26900 | |
18 | Đo hoạt độ P-Amylase | 64600 | |
19 | Đường máu mao mạch | 15200 | |
20 | Estradiol | 80800 | |
21 | Ferritin | 80800 | |
22 | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182000 | |
23 | FSH | 80800 | |
24 | HbA1C | 101000 | |
25 | Khí máu | 215000 | |
26 | Myoglobin | 91600 | |
27 | Nồng độ rượu trong máu | 30000 | |
28 | PSA | 91600 | |
29 | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86200 | |
30 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 64600 | |
31 | Troponin T/I | 75400 | |
32 | TSH | 59200 | |
Nước tiểu | |||
1 | Amphetamin (định tính) | 43100 | |
2 | Catecholamin niệu (HPLC) | 419000 | |
3 | Marijuana định tính | 43100 | |
4 | Opiate định tính | 43100 | |
5 | Tổng phân tích nước tiểu | 27400 | |
III | Vi sinh | ||
1 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65600 | |
2 | Anti-HIV (nhanh) | 53600 | |
3 | Anti-HBs định lượng | 116000 | |
4 | Anti-HCV (nhanh) | 53600 | |
5 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 130000 | |
6 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 114000 | |
7 | HBeAb test nhanh | 59700 | |
8 | HBeAg test nhanh | 59700 | |
9 | HBsAg (nhanh) | 53600 | |
10 | HBsAg Định lượng | 471000 | |
11 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156000 | |
12 | HIV Ag/Ab test nhanh | 98200 | |
13 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 238000 | |
14 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 297000 | |
IV | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
1 | Điện tâm đồ | 32800 | |
2 | Điện tâm đồ gắng sức | 201000 | |
3 | Đo chức năng hô hấp | 126000 | |
4 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 198000 | |
5 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 130000 | |
6 | Thăm dò các dung tích phổi | 259000 |